Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conscription




conscription
[kən'skrip∫n]
danh từ
chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân
conscription of wealth
đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh)


/kən'skripʃn/

danh từ
chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân !conscription of wealth
đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conscription"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.