Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conspicuous




conspicuous
[kən'spikjuəs]
tính từ
(conspicuous for something) dễ thấy; đáng chú ý
If you're walking along a badly lit road at night, you should wear conspicuous clothes
Nếu đi dọc con đường thiếu ánh sáng vào ban đêm, anh nên mặc quần áo sao cho dễ nhận thấy
She wasn't exactly conspicuous for her beauty
Về sắc mà nói, cô ấy thật chẳng đáng cho người ta chú ý
to make oneself conspicuous
làm cho người ta để ý đến mình; tự làm nổi mình (bằng cách xử sự khác (thường), ăn mặc khác (thường)...)
conspicuous by one's absence
vắng mặt dễ nhận ra khi đáng phải có mặt
When it came to cleaning up afterwards, the boys were conspicuous by their absence
Đến lúc dọn dẹp sau đó, các cậu con trai bị phát hiện là vắng mặt


/kən'spikjuəs/

tính từ
dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
traffic sings should be conspicuous các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy
làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý
he is conspicuous for his bravery anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm
to make oneself conspicuous làm cho người ta để ý đến mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conspicuous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.