Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contrive




contrive
[kən'traiv]
động từ
dự tính cái gì một cách khôn ngoan hoặc dối trá; sáng chế; thiết kế
to contrive a device, an experiment, a means of escape
nghĩ ra một thiết bị, một thí nghiệm, một cách trốn thoát
to contrive a way of avoiding paying tax
tính cách trốn thuế
their sudden outburst was obviously genuine, it couldn't have been contrived
cơn giận của họ rõ ràng là thực sự, không thể là do bày đặt được
xoay xở để làm cái gì dù có những khó khăn
to contrive to live on a small income
xoay xở để sống với khoản thu nhập nhỏ nhoi
he contrived to make matters worse
hắn có tài làm cho mọi việc tồi tệ hơn


/kən'traiv/

động từ
nghĩ ra, sáng chế ra
to contrive a device for opening tins nghĩ ra được một cái để mở hộp
trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt
xoay xở, lo liệu (việc nhà...)
bày mưu tính kế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contrive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.