Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
convert


/kən'və:t/

danh từ

người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)

người thay đổi chính kiến

ngoại động từ

làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái

    to convert someone to Christianity làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc

đổi, biến đổi

    to convert iton into steel biến sắt ra thép

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô

    to convert funds to one's own use biển thủ tiền quỹ, thụt két

!to convert timber

xẻ gỗ (còn vỏ)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "convert"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.