Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corporation





corporation
[,kɔ:pə'rei∫n]
danh từ
(viết tắt) là corp nhóm người được phép hành động như một cá thể (vì mục đích kinh doanh chẳng hạn); tập đoàn
broadcasting authorities are often public corporations
các cơ quan phát thanh và truyền hình thường là những tập đoàn công lập
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) công ty kinh doanh
large multinational corporations
những công ty lớn đa quốc gia
nhóm người được bầu lên để cai quản thành phố; hội đồng thành phố (cũng) municipal corporation
the Lord Mayor and Corporation of the City of London
Ngài thị trưởng và Hội đồng thành phố Luân Đôn
corporation services, transport, refuse collection
các công sở, việc vận tải, việc thu gom rác của hội đồng thành phố
(thông tục) bụng phệ



(toán kinh tế) nghiệp đoàn, hiệp hội; công ty (cổ phần)
stock c. công ty cổ phẩn

/,kɔ:pə'reiʃn/

danh từ
đoàn thể, liên đoàn; phường hội
hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation)
(thông tục) bụng phệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "corporation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.