Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cramp





cramp
[kræmp]
danh từ
(y học) chứng chuột rút, chứng vọp bẻ
to be taken with a cramp
bị chuột rút
(nghĩa bóng) sự bó buộc, sự câu thúc, sự tù túng, sự gò bó
(kỹ thuật) thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp-iron)
bàn kẹp mộng (của thợ mộc)
tính từ
bị chuột rút
khó đọc (chữ)
cramp handwriting
chữ viết khó đọc
bị ép chặt, bị bó chặt, chật hẹp, tù túng, không tự do, không được thoải mái
ngoại động từ
làm cho co gân, làm cho bị chuột rút
(nghĩa bóng) cản trở; câu thúc, làm khó (cử động)
all these worries cramped his progress
tất cả các sự lo lắng ấy đã làm cản trở anh ta tiến bộ
kẹp bằng thanh kẹp, kẹp bằng bàn kẹp
to cramp up
ép chặt, bóp chặt, bó chặt


/kræmp/

danh từ
(y học) chứng ruột rút
to be taken with a cramp bị chuột rút
(nghĩa bóng) sự bó buộc, sự câu thúc, sự tù túng, sự gò bó
(kỹ thuật) thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp-iron)
bàn kẹp mộng (của thợ mộc)

tính từ
bị chuột rút
khó đọc (chữ) !cramp handwriting
chữ viết khó đọc
bị ép chặt, bị bó chặt, chật hẹp, tù túng, không tự do, không được thoải mái

ngoại động từ
làm cho co gân, làm cho bị chuột rút
(nghĩa bóng) cản trở; câu thúc, làm khó (cử động)
all these worries cramped his progress tất cả các sự lo lắng ấy đã làm cản trở anh ta tiến bộ
kẹp bằng thanh kẹp, kẹp bằng bàn kẹp !to cramp up
ép chặt, bóp chặt, bó chặt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cramp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.