Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dân gian


[dân gian]
the common people; folk
Tin đồn truyền khắp dân gian
The rumour spread among the common people
Truyện cổ tích lưu truyền trong dân gian
Legend handed down from generation to generation among the common people; folktale
popular; folk
Thơ ca dân gian
Popular poetry; folk poetry
Ngôn ngữ dân gian Popular
language



Broad masses (of the people)
Tin đồn tryuền khắp dân gian The rumour spread among the masses of the people
Truyện cổ tích lưu truyền trong dân gian A legend handed down from generation to generation among the broad masses of the people, a folk tale
Popular, folk
Thơ ca dân gian Popular poetry, folk poetry
Nghệ thuật dân gian Folk art


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.