Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
decide





decide
[di'said]
động từ
giải quyết, phân xử
to decide a question
giải quyết một vấn đề
to decide against somebody
phân xử ai thua (kiện...)
to decide in favour of somebody
phân xử cho ai được (kiện)
quyết định
to decide to do something
quyết định làm cái gì
to decide against doing something
quyết định không làm cái gì
that decides me!
nhất định rồi!
lựa chọn, quyết định chọn
to decide between two things
lựa chọn trong hai thứ
to decide on
chọn, quyết định chọn
she decided on the green coat
cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục


/di'said/

động từ
giải quyết, phân xử
to decide a question giải quyết một vấn đề
to decide against somebody phân xử ai thua (kiện...)
to decide in favour of somebody phân xử cho ai được (kiện)
quyết định
to decide to do something quyết định làm cái gì
to decide against doing something quyết định không làm cái gì
that decides me! nhất định rồi!
lựa chọn, quyết định chọn
to decide between two things lựa chọn trong hai thứ !to decide on
chọn, quyết định chọn
she decided on the green coat cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "decide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.