Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deep-seated




deep-seated
['di:p'si:tid]
tính từ
sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm
deep-seated disease
bệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu
(nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc
deep-seated conviction
niềm tin vững chắc


/'di:p'si:tid/

tính từ
sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm
deep-seated disease bệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu
(nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc
deep-seated conviction niềm tin vững chắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deep-seated"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.