Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defer




defer
[di'fə:]
động từ
hoãn, trì hoãn, để chậm lại
Deferred payment
Trả chậm, trả dần (trả làm nhiều lần sau khi mua)
deferred redpay
(quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
deferred shares
cổ phần được chia lãi sau các cổ phần khác
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân dịch
nội động từ
theo, chiều theo, làm theo
to defer to someone's wish
làm theo ý muốn của ai
to defer to someone's opinion
chiều theo ý kiến của ai


/di'fə:/

động từ
hoãn, trì hoãn, để chậm lại
to defer a payment hoãn trả tiền
defer redpay (quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch

nội động từ
theo, chiều theo, làm theo
to defer to someone's wish làm theo ý muốn của ai
to defer to someone's opinion chiều theo ý kiến của ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "defer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.