Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deluge




deluge
['delju:dʒ]
danh từ
trận lụt lớn; đại hồng thuỷ
when the snow melts, the mountain stream becomes a deluge
khi tuyết tan, con suối trên núi sẽ trở thành một dòng lũ lớn
mưa rất to
I got caught in the deluge on the way home
tôi gặp trận mưa to trên đường về nhà
sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
a deluge of questions
câu hỏi dồn dập
a deluge of letters
thư đến tới tấp
động từ
(to deluge something with something) tràn ngập cái gì
the town was deluged with thick slimy mud
thành phố tràn ngập đầy bùn nhớp nháp
to be deluged with questions
bị hỏi tới tấp
to be deluged with phone calls
bị điện thoại gọi tới dồn dập


/'delju:dʤ/

danh từ
trận lụt lớn; đại hồng thuỷ
sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
a deluge of questions câu hỏi dồn dập
a deluge of letters thư đến tới tấp

ngoại động từ
làm tràn ngập, dồn tới tấp
to be deluged with questions bị hỏi tới tấp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deluge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.