Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
detent




detent
[di'tent]
danh từ
(kỹ thuật) cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt



nút hãm khoá, cái định vị

/di'tent/

danh từ
(kỹ thuật) cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "detent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.