Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
devolve




devolve
[di'vɔlv]
động từ
(to devolve on / upon somebody) (nói về công việc, nhiệm vụ) được chuyển giao hoặc được trao cho ai
When the President is ill, his duties devolve upon the Vice-President
Khi Tổng thống đau ốm, nhiệm vụ của ông ta được trao cho Phó Tổng thống
more power is to be devolved to regional government
cần phải trao thêm quyền lực cho chính quyền địa phương


/di'vɔlv/

ngoại động từ
trao cho, uỷ thác cho; trút cho
to devolve work on someone trao công tác cho ai
to devolve powers to someone uỷ quyền cho ai
to devolve responsibility on (upon, to) someone trút trách nhiệm cho ai

nội động từ ( on, upon)
được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên
responsibility that devolves on someone trách nhiệm trút vào đầu ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "devolve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.