Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dilate




dilate
[dai'leit]
ngoại động từ
làm giãn, làm nở, mở rộng
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)
nội động từ
giãn ra, nở ra, mở rộng ra
(+ upon, on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)



mở rộng, giãn nở

/dai'leit/

ngoại động từ
làm giãn, làm nở, mở rộng
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)

nội động từ
giãn ra, nở ra, mở rộng ra
( upon, on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dilate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.