Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dine





dine
[dain]
nội động từ
(to dine on something) ăn bữa chính trong ngày
we dined on salmon
chúng tôi ăn bữa chính với cá hồi
to dine out
ăn ở hiệu ăn hoặc ở nhà bạn bè (chứ không phải ở nhà mình); ăn cơm khách
to dine with Duke Humphrey
nhịn ăn, không ăn
ngoại động từ
mời (ai) ăn bữa chính; thết cơm (ai)
we're dining the ambassador this week
tuần này chúng tôi thết cơm ông đại sứ
có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...)
this room dines twelve
phòng này có đủ chỗ cho mười hai người ngồi ăn


/dain/

nội động từ
ăn cơm (trưa, chiều)
to dine out không ăn cơm nhà, ăn cơm khách; đi ăn hiệu
to dine on (off) something ăn cơm với món gì, ăn bằng thức gì

ngoại động từ
thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm
có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...)
this room dines twelve phòng này có đủ chỗ cho mười hai người ngồi ăn !to dine with Duke Humphrey
nhịn ăn, không ăn

Related search result for "dine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.