Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disablement




disablement
[dis'eiblmənt]
danh từ
sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực
sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu
(pháp lý) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách


/dis'eiblmənt/

danh từ
sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực
sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu
(pháp lý) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.