Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disgrace




disgrace
[dis'greis]
danh từ
tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được sủng ái, tình trạng thất sủng
to fall into disgrace; to be in disgrace
không được sủng ái
tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế
sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
to bring disgrace on one's family
làm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
to be a disgrace to one's family
là một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình
ngoại động từ
ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái
giáng chức, cách chức
làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn


/dis'geis/

danh từ
tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
to fall into disgrace; to be in disgrace không được sủng ái
tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế
sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
to bring disgrace on one's family làm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
to be a disgrace to one's family là một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình

ngoại động từ
ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái
giáng chức, cách chức
làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disgrace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.