Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dishonour




dishonour
[dis'ɔnə]
danh từ
sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn
điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
(thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)
ngoại động từ
làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn
làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)
(thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)


/dis'ɔnə/

danh từ
sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn
điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
(thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)

ngoại động từ
làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn
làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)
(thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dishonour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.