Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dissect




dissect
[di'sekt]
ngoại động từ
cắt ra từng mảnh (xác chết, thân cây...) để nghiên cứu cấu trúc của nó; mổ xẻ; giải phẫu
khảo sát tỉ mỉ (lý thuyết, sự kiện...); phân tích
commentators are still dissecting the election results
các nhà bình luận vẫn đang còn phân tích kết quả bầu cử
the film has been minutely dissected by the critics
bộ phim đã được các nhà phê bình phân tích tỉ mỉ



cắt, phân chia; phân loại

/di'sekt/

ngoại động từ
cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc
mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây)
mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dissect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.