Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
divine




divine
[di'vain]
tính từ
thần thánh, thiêng liêng
divine worship
sự thờ cúng thần thánh
Divine Service
sự tế lễ thánh thần
tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm
divine beauty
sắc đẹp tuyệt trần
you look simply divine, darling!
em yêu, trông em thật tuyệt trần!
động từ
hiểu biết (cái gì) bằng trực giác; đoán; tiên đoán
to divine somebody's thoughts/intentions
đoán biết ý nghĩ/dự định của ai
tiết lộ (điềugi giấu kín, nhất là về tương lai) bằng những cách ma thuật; bói
astrologers claim to be able to divine what the stars hold in store for us
các nhà chiêm tinh tự cho là có thể xem sao mà đoán được những gì sẽ xảy ra đối với chúng ta


/di'vain/

tính từ
thần thanh, thiêng liêng
divine worship sự thờ cúng thần thánh
tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm
divine beauty sắc đẹp tuyệt trần

danh từ
nhà thần học

động từ
đoán, tiên đoán, bói

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "divine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.