Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drape





drape
[dreip]
danh từ
màn, rèm, trướng
sự xếp nếp (quần áo, màn...)
ngoại động từ
che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng
xếp nếp (quần áo, màn treo)


/dreip/

danh từ
màn, rèm, trướng
sự xếp nếp (quần áo, màn...)

ngoại động từ
che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng
xếp nếp (quần áo, màn treo)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drape"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.