Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dried-up




tính từ
không sản xuất được nữa
già nua; nhăn nheo



dried-up
[,draid'ʌp]
tính từ
không sản xuất được nữa
già nua; nhăn nheo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dried-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.