Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
duyên



noun
charm; grace
duyên thầm Discrect charms

[duyên]
danh từ
charm; grace
duyên thầm
discrect charms
duyên dáng
have both grace and graciousness
natural bonds, attachment of predestined love, predestined affinity
bound to meet as friends or husband and wife
vô duyên
not bound to meet as friends or husband and wife; lack grace and graciousness



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.