Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
edit





edit
['edit]
ngoại động từ
chuẩn bị (một bài viết, (thường) là của người khác) để xuất bản; biên tập
To edit a Shakespearre play for use in schools
Biên tập một vở kịch của Shakespeare để dùng trong nhà trường
To edit a book of poetry
Biên tập một tập thơ
sắp xếp (dữ liệu) cho việc lập trình máy tính
nội động từ
làm chủ bút (ở một tờ báo...); chủ biên
To edit something out of something
Lược bỏ (từ, cụm từ... không cần thiết)
They must have edited bits of the interview out
Hẳn họ đã lược bỏ mấy chỗ trong cuộc phỏng vấn



(Tech) lắp ráp (d); dựng hình (d); biên soạn, biên tập, soạn thảo (d)


biên soạn, biên tập, xuất bản

/'edit/

ngoại động từ
thu nhập và diễn giải
chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)

nội động từ
làm chủ bút (ở một tờ báo...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "edit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.