Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enlarge




enlarge
[in'lɑ:dʒ]
ngoại động từ
mở rộng, tăng lên, khuếch trương
(nhiếp ảnh) phóng to
(từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích
nội động từ
to enlarge on (upon) sth
bàn luận sâu về điều gì



(Tech) mở rộng, triển khai


mở rộng, phát triển, phóng đại

/in'lɑ:dʤ/

ngoại động từ
mở rộng, tăng lên, khuếch trương
(nhiếp ảnh) phóng
(từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích

nội động từ
(nhiếp ảnh) có thể phóng to được
( on, upon) tán rộng về (một vấn đề...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enlarge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.