Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exaction




exaction
[ig'zæk∫n]
danh từ
sự đòi hỏi nộp tiền; sự tống tiền
the exaction of income tax
sự buộc phải đóng thuế thu nhập
cái gì buộc phải đóng tiền, nhất là một thứ thuế được coi là quá cao
unreasonable exactions
những sự đòi hỏi đóng tiền vô lý
đòi hỏi lớn (về thời gian, sức lực của bản thân....)
the exactions of a senior post in government
những yêu cầu lớn đối với một chức vụ cao cấp trong chính phủ


/ig'zækʃn /

danh từ
sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi
sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)
sưu cao thuế nặng

Related search result for "exaction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.