Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
excise




excise
['eksaiz]
danh từ
thuế đánh vào một số mặt hàng được sản xuất, bán hoặc dùng trong nội địa
excise on beer/spirits/tobacco
thuế bia/rượu mạnh/thuốc lá
customs and excise
hải quan và thuế
excise officer
viên chức ngành thuế
ngoại động từ
[ik'saiz]
đánh thuế
cắt xén; cắt bỏ (đoạn sách, đoạn phim, bộ phận cơ thể...)
the surgeon excised the lump from her breast
bác sĩ phẫu thuật cắt bỏ khối u trên ngực cô ta
the censor insisted on excising the passage from the film
nhân viên kiểm duyệt khăng khăng đòi cắt bỏ đoạn này khỏi bộ phim


/ek'saiz/

danh từ
thuế hàng hoá, thuế môn bài
sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài

ngoại động từ
đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài
bắt trả quá mức

ngoại động từ
cắt, cắt xén (đoạn sách...)
(sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "excise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.