Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expand





expand
[iks'pænd]
động từ
mở rộng, trải ra
nở ra, phồng ra, giãn
expanded polystyrene
vật liệu cách điện hoặc để đóng gói bằng chất dẻo chứa không khí
(toán học) khai triển
phát triển (một vấn đề...)
to expand the economic relations
phát triển các quan hệ kinh tế
trở nên cởi mở



mở rộng, khai triển

/iks'pænd/

động từ
mở rộng, trải ra
nở ra, phồng ra, giãn
(toán học) khai triển
phát triển (một vấn đề...)
trở nên cởi mở

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "expand"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.