Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expert





expert
['ekspə:t]
tính từ
(expert at / in / on something / doing something) thành thạo; tinh thông; lão luyện
according to expert advice
theo ý kiến chuyên môn
an expert rider
người rành cưỡi ngựa
he's expert at/in cooking good cheap meals
anh ta thạo nấu những bữa ăn ngon mà rẻ tiền
của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn
an expert opinion
ý kiến của nhà chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
according to expert evidence
theo bằng chứng của nhà chuyên môn đưa ra
an expert job
một công việc chuyên môn
danh từ
nhà chuyên môn; chuyên gia; chuyên viên
an expert in Chinese philosophy
một chuyên gia về triết học Trung Hoa


/'ekspə:t/

tính từ
( at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
to be expert at (in) something thành thạo (tinh thông) về cái gì
của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn
an expert opinion ý kiến của nhà chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
according to expert evidence theo bằng chứng của nhà chuyên môn đưa ra

danh từ
nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
viên giám định

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "expert"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.