Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exploit




exploit
['eksplɔit]
danh từ
hành động dũng cảm hoặc mạo hiểm; kỳ công; thành tích chói lọi
the daring exploits of the parachutists were much admired
kỳ công táo bạo của những người nhảy dù đã được mọi người rất khâm phục
[iks'plɔit]
ngoại động từ
khai thác
to exploit oil reserves, water power, solar energy
khai thác các nguồn dự trữ dầu lửa, sức nước, năng lượng mặt trời
bóc lột, lợi dụng
child labour exploited in factories
lao động trẻ em bị bóc lột trong các nhà máy
to exploit a situation for one's own advantage
lợi dụng tình thế để làm lợi cho riêng mình



lợi dụng, bóc lột

/'eksplɔit/

danh từ
kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]

ngoại động từ
khai thác, khai khẩn
bóc lột, lợi dụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exploit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.