Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
face up




face+up

[face up]
saying && slang
admit that you did it, own up
If Karl caused the problem, he'll face up. He'll admit it.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.