Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fate



/feit/

danh từ

thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận

(thần thoại,thần học) thần mệnh

    the Fates ba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã)

điều tất yếu, điều không thể tránh được

nghiệp chướng

sự chết, sự huỷ diệt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.