Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
finding




finding
['faindiη]
danh từ
sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
"finding's keeping" is a scoundrel's motto
"của vào tay ai là của người đó" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
(pháp lý) sự tuyên án
(số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công


/'faindiɳ/

danh từ
sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
"finding's keeping" is a scoundrel's motto "của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
(pháp lý) sự tuyên án
(số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công

Related search result for "finding"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.