Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fixated




tính từ
gắn bó, lưu luyến



fixated
[fik'seitid]
tính từ
gắn bó, lưu luyến
oversea Vietnamese are always fixated on their fatherland
kiều bào Việt Nam ở hải ngoại luôn gắn bó với tổ quốc mình



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.