Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fixity




fixity
['fiksiti]
danh từ
sự cố định, sự bất động
sự chăm chú
fixity of look
cái nhìn chăm chú
tính ổn định, tính thường trực
(vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)


/'fiksiti/

danh từ
sự cố định, sự bất động
sự chăm chú
fixity of look cái nhìn chăm chú
tính ổn định, tính thường trực
(vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fixity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.