Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fixture




fixture
['fikst∫ə]
danh từ
vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
(số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt (pháp lý) coi (như) thuộc hẳn về một toà nhà nào), bất động sản do dụng đích
all the looking-glasses in the house are fixtures
tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
(thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ
he seems to be a fixture
nó hình như muốn lì ra đó
(thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi


/'fikstʃə/

danh từ
vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
(số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
all the looking-glasses in the house are fixtures tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
(thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ
he seems to be a fixture nó hình như muốn lì ra đó
(thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fixture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.