Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flimsy





flimsy
['flimzi]
tính từ
(về quần áo) nhẹ và mỏng
a flimsy dress
một chiếc áo dài mỏng
mỏng manh
a flimsy cardboard box
một cái hộp bằng bìa mỏng manh
hời hợt, nông cạn
a flimsy excuse
lời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
a flimsy argument
lý lẽ nông cạn
danh từ, số nhiều là flimsies
(tờ) giấy rất mỏng lót dưới tờ giấy than để sao lại chữ đánh máy; (tờ) giấy pơluya
bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên)


/flimsy/

tính từ
mỏng manh, mỏng mảnh
hời hợt, nông cạn
a flimsy excuse lời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
a flimsy argument lý lẽ nông cạn
tầm thường, nhỏ mọn

danh từ
giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài)
bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên)
(từ lóng) tiền giấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flimsy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.