Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flint




flint
[flint]
danh từ
đá lửa; viên đá lửa
vật cứng rắn
a heart of flint
trái tim sắt đá
to set one's face like a flint
(xem) set
to skin (lay) a flint
rán sành ra mỡ, keo cú
to wring water from a flint
làm những việc kỳ lạ


/flint/

danh từ
đá lửa; viên đá lửa
vật cứng rắn
a heart of flint trái tim sắt đá !to set one's face like a flint
(xem) set !to skin (lay) a flint
rán sành ra mỡ, keo cú !to wring water from a flint
làm những việc kỳ lạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.