Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fond





fond
[fɔnd]
danh từ
nền (bằng ren)
tính từ
thân ái và yêu mến; trìu mến
a fond look, gesture
cái nhìn trìu mến, cử chỉ âu yếm
fond eyes
đôi mắt trìu mến
nuông chiều
spoilt by fond parents
bị hư hỏng vì cha mẹ nuông chiều
(to be fond of somebody / doing something) thích ai/làm cái gì
I'm always very fond of you
lúc nào tôi cũng mến anh
fond of music/cooking/going to parties
thích nhạc/nấu nướng/đi dự tiệc
(về mong ước hoặc tham vọng) hy vọng, nhưng không thể được đáp ứng hoặc trở thành sự thật
fond hopes of success
những hy vọng thành công hão huyền


/fɔnd/

danh từ
nền (bằng ren)

tính từ
yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
a fond mother người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
to be fond of ưa, mến, thích
to be fond of music thích nhạc
to be fond of someone mến (thích) người nào
(từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fond"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.