Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
forked




forked
[fɔ:kt]
tính từ
hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra
a forked road
đường chia hai ngả
a bird with a forked tail
con chim có đuôi toè ra
có hai chân
hình chữ chi
forked lightning
tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá
to speak with a forked tongue
nói một cách lắt léo


/fɔ:kt/

tính từ
hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra
a forked road đường chia hai ngả
a bird with a forked tail con chim có đuôi toè ra
có hai chân
hình chữ chi
forked lightning tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá
to speak with a forked tongue nói một cách lắt léo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "forked"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.