Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
formerly




formerly
['fɔ:məli]
phó từ
trước đây; thuở xưa
The company formerly belonged to an international banking group
Công ty đó trước đây thuộc về một tập đoàn ngân hàng quốc tế
Namibia, formerly South West Africa
Namibia, trước đây là Tây Nam Phi


/'fɔ:məli/

phó từ
trước đây, thuở xưa

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.