Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fortunate





fortunate
['fɔ:t∫nit]
tính từ
đem lại vận may hoặc được vận may; may mắn; có phúc; tốt số
I was fortunate to have a good teacher
tôi đã may mắn có được một thầy giáo giỏi
she's fortunate enough to enjoy good health
cô ấy may mắn có sức khoẻ tốt
remember those less fortunate than yourselves
hãy nhớ đến những người không được may mắn như các bạn
it was very fortunate for him that I arrived on time
rất may cho anh ta là tôi đến đúng lúc
I made a fortunate choice and won !
Tôi đã có sự lựa chọn may mắn và đã thắng!


/'fɔ:tʃnit/

tính từ
may mắn, có phúc, tốt số
tốt, thuận lợi
a fortunate omen điểm tốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fortunate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.