Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foster





foster
['fɔstə]
ngoại động từ
giúp cho sự trưởng thành hoặc sự phát triển của cái gì; khuyến khích hoặc tăng cường; thúc đẩy; cổ vũ
to foster an interest, attitude, impression
nuôi dưỡng một sự quan tâm, thái độ, ấn tượng
to foster the growth of local industries
thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiệp địa phương
chăm sóc và nuôi dưỡng (một đứa bé không phải là con đẻ của mình); nhận làm con nuôi
to foster an orphan
nhận một trẻ mồ côi làm con nuôi


/'fɔstə/

ngoại động từ
nuôi dưỡng, nuôi nấng
to foster a child nuôi nấng một đứa trẻ
bồi dưỡng
to foster musical ability bồi dưỡng khả năng về nhạc
ấp ủ, nuôi
to foster hopes for success ấp ủ hy vọng thắng lợi
thuận lợi cho (điều kiện)
khuyến khích, cỗ vũ
(từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "foster"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.