Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
frazzle




frazzle
['fræzl]
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
sự mệt rã rời, sự kiệt quệ
mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
beaten to a frazzle
bị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi
ngoại động từ
làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức
làm rách tả tơi
nội động từ
mệt rã rời, kiệt sức
rách tả tơi


/'fræzl/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
sự mệt rã rời, sự kiệt quệ
mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
beaten to a frazzle bị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi

ngoại động từ
làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức
làm rách tả tơi

nội động từ
mệt rã rời, kiệt sức
rách tả tơi

Related search result for "frazzle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.