Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fret





fret
[fret]
danh từ
phím đàn
hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
ngoại động từ
trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
danh từ
sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
to be in a fret
bực dọc, cáu kỉnh
sự gặm mòn, sự ăn mòn
ngoại động từ
quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
(+ away) buồn phiền làm hao tổn
to fret away one's health
buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
gặm, nhấm, ăn mòn
rust has fretted the iron away
gỉ ăn mòn hết sắt
làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
nội động từ
phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)


/fret/

danh từ
phím đàn

danh từ
hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện

ngoại động từ
trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện

danh từ
sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
to be in a fret bực dọc, cáu kỉnh
sự gặm mòn, sự ăn mòn

ngoại động từ
quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
( away) buồn phiền làm hao tổn
to fret away one's health buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
gặm, nhấm, ăn mòn
rust has fretted the iron away gỉ ăn mòn hết sắt
làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)

nội động từ
phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước) !to fret and fume
bực dọc, sốt ruột

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fret"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.