Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gọn lỏn


[gọn lỏn]
Snugly.
Đứa bé nằm gọn lỏn trong chiếc nôi xinh xinh.
The baby lines snugly in its tiny cradle.



Snugly
Đứa bé nằm gọn lỏn trong chiếc nôi xinh xinh The baby lines snugly in its tiny cradle


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.