Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
garnish





garnish
['gɑ:ni∫]
danh từ
(như) garnishing
(nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn)
ngoại động từ
bày biện hoa lá (lên món ăn)
to garnish a fish dish with slices of lemon
bày biện những lát chanh lên đĩa cá
trang hoàng, tô điểm
(pháp lý) gọi đến hầu toà


/'gɑ:niʃ/

danh từ
(như) garnishing
(nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn)

ngoại động từ
bày biện hoa lá (lên món ăn)
to garnish a fish dish with slices of lemon bày biện những lát chanh lên đĩa cá
trang hoàng, tô điểm
(pháp lý) gọi đến hầu toà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "garnish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.