Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
garotte




garotte
[ge'rɔt]
Cách viết khác:
garrotte
[ge'rɔt]
như garrotte


/gə'rɔt/

danh từ
hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ (tội nhân)
nạn bóp cổ cướp đường

ngoại động từ
thắt cổ (ai)
bóp cổ (ai) để cướp của

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "garotte"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.