Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
generalize




generalize
['dʒenərəlaiz]
Cách viết khác:
generalise
['dʒenərəlaiz]
động từ
(to generalize something from something) (to generalize about something) tổng quát hoá; khái quát hoá
To generalize a conclusion from a set of facts
Từ một loạt sự kiện mà khái quát hoá một kết luận
You cannot generalize about the effects of the drug from one or two cases
Đâu thể từ một hoặc hai trường hợp mà anh khái quát hoá những tác dụng của ma túy
(to generalize about something) phát biểu chung chung vì ít có bằng chứng cụ thể; nói chung chung
Europeans, if I may generalize, are all ...
Người Âu châu, nếu tôi có thể nói chung chung, đều...
Perhaps you oughtn't to generalize about that
Có lẽ anh không nên nói chung chung về chuyện đó
phổ biến
To generalize a new farming technique
Phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới



tổng quát hoá

/'dʤenərəlaiz/ (generalise) /'dʤenərəlaiz/

động từ
tổng quát hoá; khái quát hoá
phổ biến
to generalize a new farming technique phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
nói chung, nói chung chung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "generalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.