Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giáo hoá


[giáo hoá]
to educate
xem khai hoá



Instil knowledge to and shape the feelings of
Giáo hoá thế hệ trẻ thành những con người mới To instil knowledge to and shape the feelings of the younger generations and create new men
(từ cũ ; nghĩa cũ) Civillize


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.